28 thuật ngữ SEO quan trọng mà người làm SEO cần biết

Tài liệu SEO Bình luận
28 thuật ngữ SEO quan trọng mà người làm SEO cần biết

Trong bài viết này chia sẻ tới bạn đọc 28 thuật ngữ SEO quan trọng mà mỗi người làm SEO cần biết.

0-9

301 Redirect là cách để chuyển hướng người đọc từ website hay webpage này sang 1 website hoặc webpage khác. Khi bạn chuyển địa chỉ trang web, bạn có thể sử dụng 301 redirect để chuyển hướng từ địa chỉ cũ qua địa chỉ mới. Điều này nhằm thông báo với công cụ tìm kiếm địa chỉ cũ của bạn đã được di chuyển và tự động điều hướng người dùng sang đường dẫn mới.

404 Page not found là mã HTTP từ server thông báo URL yêu cầu không tồn tại, đã bị xóa hoặc đã thay đổi mà không 301 redirect.

A

ATL tag – là đoạn mô tả hình ảnh trên site HTM. Khác với con người, cỗ máy tìm kiếm chỉ đọc được thẻ ALT của ảnh thay vì hiểu được nội dung của ảnh. Hãy thêm thẻ ALT vào ảnh bất cứ khi nào có thể.

Anchor text – là đoạn chữ có chứa link tới 1 website. Thông thường thì đoạn chữ này khác màu với phần còn lại hoặc được gạch chân. Anchor text giúp công cụ tìm kiếm hiểu được nội dung của trang đích, và nó mô tả cho người dùng cái bạn sẽ được đọc nếu click vào.

B

Backlink là liên kết được đặt ở website khác trỏ về website của bạn. Search engine có xu hướng phân loại kết quả tìm kiến dựa trên những gợi ý thực tế từ website khác về trang đích. Nội dung của bạn càng tốt, bạn sẽ nhận được nhiều đường link gợi ý trỏ về từ website khác. Công cụ tìm kiếm coi đường link tới 1 website như là một lời gợi ý về website đó. Nhiều backlink trỏ về từ 1 website tốt có nội dung liên quan, nhiều khả năng website của bạn sẽ có thứ hạng cao hợn trên kết quả tìm kiếm.

C

Canonical URL/Canonical URL Tag – Trong một số tình huống mà 1 nội dung web có thể được truy cập từ nhiều địa chỉ, Sử dụng Canonical URL giúp bạn khai báo với công cụ tìm kiếm xác định được địa chỉ nào là tốt nhất.

Convert Rate (CR) là tỉ lệ chuyển đổi chỉ số đo lường được tính bằng số lượng người truy cập hoàn thành hành động mong muốn (mua hàng, điền vào form) chia cho tổng số lượng người truy cập. Ví dụ 100 người truy cập vào một trang đích cụ thể thông qua quảng cáo trả phí thì có 1 người mua hàng thì CR bằng 1%

D

Domain là một địa chỉ chính của một website (VD: lamseo.com). Công cụ tìm kiếm thường đánh giá cao các Domain có tuổi đời lâu vì nó thể hiện sự uy tín.

H

Headings là đoan văn bản trên website được đặt trong thẻ tiêu để (Heading tags) ví dụ thẻ H1, H2. Thông thường thì các đoạn văn bản này thường có cỡ chữ lớn đoạn văn bản còn lại của Website.

HTML là phần Code của website cái mà công cụ tìm kiếm đọc. Cố gắng giữ HTML trên website của bạn càng gọn nhẹ càng tốt để cho công cụ tìm kiếm dễ dàng đọc.

I

Internal Link là link từ trang này trỏ về 1 trang khác trên cùng 1 website, ví dụ từ trang chủ về các bài viết.

Indexed Pages là những trang trên Website đã được lưu trữ trên công cụ tìm kiếm.

K

Keyword là truy vấn mà người dùng nhập trên thanh tìm kiếm. Mỗi trang trên website nên được tối ưu hóa cho các từ khóa xác định.

Keyword density là mật độ của một từ khóa xác định trên 1 bài viết hoặc website. Ví dụ từ khóa làm SEO xuất hiện 4 lần trong 100 chữ của một đoạn văn bản thì mật độ từ khóa của nó là 4%.

L

Linkbuilding là hoạt động và quá trình tăng số lượng backlinks tới website của bạn để có thể tăng thứ hạng trên kết quả tìm kiếm.

Long tail Keyword là những từ khóa dài có nhiều kí tự, thường thì số lượng tìm kiếm không lớn. Các công ty nhỏ nên xem xét tập trung vào Long tail Keywords vì thường có độ khó thấp hơn và chi tiết hơn.

M

Meta Description là đoạn mô tả nội dung của trang. Thông thường thì meta description ít hơn 160 kí tự và được hiển thị bên dưới tiêu đề SEO của trang và URL trên kết quả tìm kiếm.SEO title và Description

O

Onpage là việc tối ưu hóa website giúp nói thân thiện hơn với công cụ tìm kiếm và đưa website lên công hơn trên kết quả tìm kiếm. Một số tối ưu hóa Onpage quan trọng như tối ưu hóa nội dung, tối ưu hóa các thẻ meta, tốc độ tải trang

Offpage là các kỹ thuật, hoạt động thực hiện bên ngoài website nhằm tăng thứ hạng của website trên trang kết quả tìm kiếm. Một số công việc Offpage quan trọng như Linkbuilding, Social Media Marketing.

P

Panda là một loạt các thuật toán của Google nhằm phạt phạt các website tạo ra một số lượng lớn nội dung chất lượng kém, nhòi nhét từ khóa thay vì tạo ra nội dung giá trị cho người dùng.

PPC là phương pháp quảng cáo mà các nhà quảng cáo sẽ phải trả tiền cho mỗi lần người xem click vào quảng cáo cảo họ. Google Adword là một ví dụ về PPC.

R

Ranking Factor là các yếu tố công cụ tìm kiếm đánh giá xếp hạng 1 website ví dụ như số lượng baclink, time on site. Theo cựu CEO của Google, Eric Schmidt nói rằng Google có hơn 200 yếu tố để đánh gia website.

Referring Domain/ Ref Domain là domain mà nơi đặt backlink trỏ về website. Ví dụ website của bạn có 10 backlink được đặt tại lamSEO.com thì lamSEO.com gọi là reffering domain của bạn.

S

SERP (Search Engine Result Page) là trang kết quả tìm kiếm của Google sau nhập truy vấn, thông thường SERP gồm 10 kết quả và 1 số quảng cáo.

Sitemap là một tài liệu đặc biết cung cấp cho người dùng hoặc công cụ tìm kiếm về sơ đồ website nhằm mục đích giúp người dùng đễ tìm kiếm thông tin và giúp công cụ tìm kiếm dễ lập chỉ mục cho website.

Spider/Bot là một chương trình máy tính chạy trên mạng internet và thu thập thông tìn về các website.

T

Traffic – Số lượng truy cập vào website.

Title là tiêu đề của bài viết hay trang trên website. Title có 2 loại tiêu đề bài viết và tiêu đề SEO. Tiêu đề SEO rất quan trọng trọng việc xếp hạng Website của bạn. Bạn có thể xem thêm tiêu đề là gì.

U

URL là địa chỉ của trang trên website của bạn (Bạn có thể xem thêm cách tối ưu URL cho SEO)

28 thuật ngữ SEO quan trọng mà người làm SEO cần biết
5 (100%) 2 votes

Tác giả

Tôi vô cùng đam mê digital marketing. Tôi luôn không ngừng học hỏi và chia sẻ kiến thức của mình về digital marketing.

Bài viết khác

Bình luận